Добавлять перевод могут только зарегистрированные пользователи.
Puzzle Game
Игра-головоломка
Những
miếng
ghép
không
còn
như
cũ
đã
phai
đi
bao
ngày
Пазлы
уже
не
те,
что
прежде,
выцвели
за
долгие
дни
Những
lo
đo
đâu
còn
như
trước
thấy
mây
như
hao
gầy
Заботы
не
те,
что
раньше,
и
облака
кажутся
тоньше
Những
khốn
khó
cho
mình
thêm
xước
đi
bao
lâu
mới
tới
được
đây
Трудности
лишь
царапают,
сколько
ж
идти
до
черты?
Puzzle
game,
puzzle
game
Игра-головоломка,
игра-головоломка
Puzzle
game,
puzzle
game
Игра-головоломка,
игра-головоломка
Mỗi
ngày,
bận
tay,
đi
tìm
vận
may
Каждый
день,
в
поисках
удачи,
руки
заняты
Mưa
ướt,
tự
xoay,
đâu
ai
nhận
thay
Мокну
под
дождём
один,
никто
не
подменит
меня
Một
miếng
ghép
cho
những
lần
dừng
Один
пазл
– для
моментов
остановки
Một
miếng
ghép
cho
những
lần
mừng
Один
пазл
– для
мгновений
ликования
Một
miếng
ghép
cho
cái
khát
khao
Один
пазл
– для
самого
желанья
Lưng
vác
bao
khổ
luyện
cũng
chỉ
để
cầm
chừng
Тащу
на
спине
тяготы,
лишь
бы
продержаться
Một
miếng
ghép
cho
ngày
mình
chào
đời
Один
пазл
– для
дня,
когда
я
родился
Đến
với
thế
giới
không
biết
người
nào
mời
В
мир
пришёл
– кто
звал,
не
спросилось
Đó
là
nơi
có
tiệc
mình
đến
chỉ
việc
ngồi
То
ль
пир,
куда
явился,
лишь
садись
Hay
một
nơi
chỉ
cần
được
ăn
no
cũng
tuyệt
rồi
То
ль
место,
где
сытым
быть
– уже
счастье
Một
miếng
ghép
cho
những
ngày
vùi
mình
bên
trong
cánh
cửa
đóng
sầm
Один
пазл
– для
дней,
запертых
наглухо
Một
miếng
ghép
cho
những
ngày
nhận
được
những
lời
khen
ngợi
ấm
lòng
Один
пазл
– для
тёплых
слов,
что
так
нужны
Một
miếng
ghép
cho
ngày
đầy
tiếng
sét
Один
пазл
– для
дня,
полного
грома
Một
miếng
ghép
cho
ngày
đầy
tiếng
hét
Один
пазл
– для
дня,
полного
крика
Một
miếng
ghép
cho
những
ngày
cố
trưởng
thành
Один
пазл
– для
попыток
повзрослеть
Vết
thương
theo
năm
tháng,
cứ
tưởng
lành
Шрамы
за
года,
казалось,
зажили
Những
yêu
thương
mình
nhận
được
thì
lại
không
trân
quý
Любовь,
что
дарили,
не
ценил
Còn
tình
yêu
mình
tặng
thì
lại
đem
so
cân
ký
А
свою
любовь
взвешивал
на
весах
Muốn
tình
cảm
chân
thật
nhưng
luôn
nghĩ
về
đường
lui
Хочу
искренних
чувств,
но
ищу
запасной
путь
Một
miếng
ghép
cho
những
ngày
mình
tìm
ra
những
chân
lý
Один
пазл
– для
дней,
когда
истину
нашёл
Ngay
đây,
ngay
đây,
và
lần
mò
miếng
ghép
trong
tay
Вот
он,
вот,
нащупываю
пазл
в
руке
Loay
hoay,
lung
lay,
thì
chừng
nào
mới
ghép
xong
đây
Метусь,
колеблюсь
– когда
же
соберу?
Một
miếng
ghép
tưởng
chừng
không
là
gì
Один
пазл,
кажется,
пустяк
Cho
đến
khi
biết
là
gì
Пока
не
поймёшь,
что
это
знак
Một
miếng
ghép
có
cuốn
truyện
cổ
tích
bị
thổi
lật
trong
gió
Один
пазл
– сказка,
унесённая
ветром
Thêm
một
miếng
ghép
để
nhận
ra
không
có
sự
thật
trong
đó
Ещё
пазл
– чтоб
понять:
правды
в
ней
нет
Những
miếng
ghép
không
còn
như
cũ
đã
phai
đi
bao
ngày
Пазлы
уже
не
те,
что
прежде,
выцвели
за
долгие
дни
Những
lo
đo
đâu
còn
như
trước
thấy
mây
như
hao
gầy
Заботы
не
те,
что
раньше,
и
облака
кажутся
тоньше
Những
khốn
khó
cho
mình
thêm
xước
đi
bao
lâu
mới
tới
được
đây
Трудности
лишь
царапают,
сколько
ж
идти
до
черты?
Puzzle
game,
puzzle
game
Игра-головоломка,
игра-головоломка
Puzzle
game,
puzzle
game
Игра-головоломка,
игра-головоломка
Đã
có
bao
lần
trong
đời
này
vui
(Đếm
xem)
Сколько
раз
в
жизни
радость
была?
(Сосчитай)
(Nhớ
sao
được)
(Как
упомнить?)
Đã
có
bao
lần
trong
đời
này
xui
(Đếm
đi)
Сколько
раз
в
жизни
не
везло?
(Считай)
(Đâu
ai
nhớ
được)
(Кто
вспомнит?)
Và
không
thể
nhớ
bao
người
đã
ngồi
bên
Не
упомнить
всех,
кто
рядом
сидел
Hạnh
phúc
xảy
ra
chỉ
để
rồi
quên
Счастье
случилось
– и
позабыл
Có
phải
tự
mình
làm
chuyện
tồi
thêm
Не
сам
ли
хуже
всё
сделал?
Cho
đến
cái
này
niềm
tin
trồi
lên
Пока
вера
не
проросла
Một
miếng
ghép
cho
những
thằng
bạn
bình
thường
không
nhắn
tin
nhưng
khi
gặp
chuyện
thì
có
mặt
Один
пазл
– для
приятелей
простых:
в
переписке
тихо,
но
в
беде
– тут
как
тут
Một
miếng
ghép
cho
những
năm
tháng
cùng
nhau
chênh
vênh,
tương
lai
thì
thôi
cứ
để
đời
phó
mặc
Один
пазл
– для
лет
шатких
вместе,
будущее
– пусть
судьба
решит
Một
miếng
ghép
cho
những
giọt
mồ
hôi
chảy
xuống
dù
biết
là
vụ
mùa
tới
sẽ
khó
gặt
Один
пазл
– для
пота,
что
льётся,
хоть
знаешь:
урожай
не
собрать
Một
miếng
ghép
cho
những
ngày
lau
chùi
con
tim
đầy
vết
bẩn
dù
biết
là
khó
giặt
Один
пазл
– для
дней,
когда
чистишь
сердце
от
грязи,
хоть
знаешь:
не
отстирать
Một
miếng
ghép
cho
lần
để
bụng
Один
пазл
– для
злопамятства
Là
thức
ăn
cho
cái
tôi
và
không
thể
đụng
Пища
для
"я",
к
которому
не
притронуться
Một
miếng
ghép
nữa
cho
lòng
chân
thành
Ещё
пазл
– для
искренности
Nhưng
mà
người
ta
đi
tìm
phần
thực
dụng
Но
люди
ищут
выгоды
части
Một
miếng
ghép
nữa
cho
những
lòng
tham
Ещё
пазл
– для
жадности
Lạc
trong
rừng
hoang
Заблудившейся
в
дикости
Lòng
tham
khiến
những
hạnh
phúc
ta
từng
mang
(giờ
sao)
Giờ
đây
dừng
ngang
Жадность
счастье,
что
нес,
остановила
(где
теперь?)
Вдруг
оборвалось
Một
miếng
ghép
cho
ngày
chủ
nhật
Один
пазл
– для
воскресного
дня
Những
lời
hứa
được
tạo
ra
vội
vàng
Обещаний,
данных
наспех
Lời
hứa
dễ
làm
thường
không
có
thật
Лёгкие
обещания
– пусты
Lời
hứa
thật
thường
không
dễ
làm
Настоящие
– нелегки
Một
miếng
ghép,
cho
những
ngày
ganh
đua
vì
đời
mỗi
người
không
bằng
nhau
Один
пазл
– для
дней
зависти,
ведь
жизни
у
всех
не
равны
Một
miếng
ghép,
cho
những
ngày
nhận
ra
mây
đẹp
có
cơn
giông
đằng
sau
Один
пазл
– чтоб
понять:
за
красивым
облаком
– гроза
Bewerten Sie die Übersetzung
Die Übersetzung kann nur von registrierten Benutzern bewertet werden.
Autoren: Phạm Ngọc Huy
Aufmerksamkeit! Hinterlassen Sie gerne Feedback.