Добавлять перевод могут только зарегистрированные пользователи.
Ngước
mặt
nhìn
đời,
một
lần
thôi,
tôi
muốn
ngước
mặt
nhìn
đời
Ich
blicke
auf
das
Leben,
nur
ein
Mal,
ich
will
auf
das
Leben
blicken
Nhìn
xem
những
bon
chen,
nhìn
xem
những
phận
hèn
Sehe
das
Gedränge,
sehe
die
bescheidenen
Schicksale
Giàu
sang
quên
nhân
nghĩa,
nghèo
không
giữ
lấy
lề
Die
Reichen
vergessen
die
Menschlichkeit,
die
Armen
halten
sich
nicht
an
Sitten
Lòng
còn
nhiều
ham
muốn,
đời
còn
lắm
đổi
thay
Das
Herz
hat
noch
viele
Begierden,
das
Leben
ist
voller
Wandel
Hỏi
lại
cuộc
đời,
một
lần
thôi,
tôi
muốn
hỏi
lại
cuộc
đời
Ich
frage
das
Leben,
nur
ein
Mal,
ich
will
das
Leben
fragen
Người
vui
thú
say
mê,
người
vất
vả
ê
chề
Manche
genießen
voller
Leidenschaft,
manche
mühen
sich
voller
Kummer
ab
Tình
yêu
ai
mua
bán,
tình
thương
ai
góp
nhặt
Wessen
Liebe
wird
gekauft
und
verkauft,
wessen
Mitgefühl
wird
aufgesammelt?
Tiền
nào
người
thay
đổi,
tình
nào
người
đảo
điên
Welches
Geld
verändert
die
Menschen,
welche
Liebe
macht
sie
verrückt?
Một
lần
được
sống
và
một
lần
phải
chết
Einmal
leben
und
einmal
sterben
müssen
Thế
gian
ai
cũng
thường
có
mang
theo
được
gì
Was
kann
man
auf
dieser
Welt
schon
mitnehmen?
May
thì
chỉ
còn
được
ở
vài
người
niềm
thương
tiếc
Mit
Glück
bleibt
nur
die
liebevolle
Erinnerung
einiger
weniger
Trả
lại
tình
đời,
một
lần
thôi,
tôi
xin
trả
lại
tình
đời
Ich
gebe
die
weltliche
Zuneigung
zurück,
nur
ein
Mal,
ich
gebe
die
weltliche
Zuneigung
zurück
Mừng
chi
chút
công
danh,
buồn
chi
khi
khốn
cùng
Was
freut
man
sich
über
ein
wenig
Ruhm,
was
trauert
man
in
Armut?
Đời
hơn
thua
ganh
ghét,
đời
hợp
tan
khóc
cười
Das
Leben
ist
Neid
und
Missgunst,
das
Leben
ist
Kommen
und
Gehen,
Weinen
und
Lachen
Tuổi
người
rồi
qua
hết,
tiễn
biệt
một
lần
thôi
Das
Menschenalter
vergeht,
ein
Abschied
nur
ein
Mal
Ngước
mặt
nhìn
đời,
một
lần
thôi,
tôi
muốn
ngước
mặt
nhìn
đời
Ich
blicke
auf
das
Leben,
nur
ein
Mal,
ich
will
auf
das
Leben
blicken
Nhìn
xem
những
bon
chen,
nhìn
xem
những
phận
hèn
Sehe
das
Gedränge,
sehe
die
bescheidenen
Schicksale
Giàu
sang
quên
nhân
nghĩa,
nghèo
không
giữ
lấy
lề
Die
Reichen
vergessen
die
Menschlichkeit,
die
Armen
halten
sich
nicht
an
Sitten
Lòng
còn
nhiều
ham
muốn,
đời
còn
lắm
đổi
thay
Das
Herz
hat
noch
viele
Begierden,
das
Leben
ist
voller
Wandel
Hỏi
lại
cuộc
đời,
một
lần
thôi,
tôi
muốn
hỏi
lại
cuộc
đời
Ich
frage
das
Leben,
nur
ein
Mal,
ich
will
das
Leben
fragen
Người
vui
thú
say
mê,
người
vất
vả
ê
chề
Manche
genießen
voller
Leidenschaft,
manche
mühen
sich
voller
Kummer
ab
Tình
yêu
ai
mua
bán,
tình
thương
ai
góp
nhặt
Wessen
Liebe
wird
gekauft
und
verkauft,
wessen
Mitgefühl
wird
aufgesammelt?
Tiền
nào
người
thay
đổi,
tình
nào
người
đảo
điên
Welches
Geld
verändert
die
Menschen,
welche
Liebe
macht
sie
verrückt?
Một
lần
được
sống
và
một
lần
phải
chết
Einmal
leben
und
einmal
sterben
müssen
Thế
gian
ai
cũng
thường
có
mang
theo
được
gì
Was
kann
man
auf
dieser
Welt
schon
mitnehmen?
May
thì
chỉ
còn
được
ở
vài
người
niềm
thương
tiếc
Mit
Glück
bleibt
nur
die
liebevolle
Erinnerung
einiger
weniger
Trả
lại
tình
đời,
một
lần
thôi,
tôi
xin
trả
lại
tình
đời
Ich
gebe
die
weltliche
Zuneigung
zurück,
nur
ein
Mal,
ich
gebe
die
weltliche
Zuneigung
zurück
Đừng
ham
chút
công
danh,
đừng
lo
khi
khốn
cùng
Sehne
dich
nicht
nach
ein
wenig
Ruhm,
sorge
dich
nicht
in
Armut
Gặp
nhau
trong
tiếng
hát,
gần
nhau
bên
chén
rượu
Treffen
wir
uns
im
Gesang,
seien
wir
uns
nah
bei
einem
Glas
Wein
Bạn
bè
còn
thương
mất,
tiễn
biệt
một
lần
thôi
Freunde
kommen
und
gehen,
ein
Abschied
nur
ein
Mal
Đời
hơn
thua
ganh
ghét,
đời
hợp
tan
khóc
cười
Das
Leben
ist
Neid
und
Missgunst,
das
Leben
ist
Kommen
und
Gehen,
Weinen
und
Lachen
Tuổi
người
rồi
qua
hết,
tiễn
biệt
một
lần
thôi
Das
Menschenalter
vergeht,
ein
Abschied
nur
ein
Mal
Rate the translation
Only registered users can rate translations.
Attention! Feel free to leave feedback.