Добавлять перевод могут только зарегистрированные пользователи.
Quê Hương Tuổi Thơ Tôi
Meine Heimat Meiner Kindheit
Tôi
yêu
quê
tôi,
xanh
xanh
luỹ
tre
Ich
liebe
meine
Heimat,
die
grünen
Bambushaine
Quê
hương
tuổi
thơ
đi
qua
đời
tôi
Die
Heimat
meiner
Kindheit,
die
durch
mein
Leben
zog
Đường
làng
quanh
co,
sông
thu
êm
đềm
Verschlungene
Dorfwege,
ein
sanfter
Herbstfluss
Thả
diều
đá
bóng,
nắng
cháy
giữa
đồng
Drachen
steigen
lassen,
Fußball
spielen,
brennende
Sonne
mitten
auf
dem
Feld
Biển
trời
mênh
mông,
tôi
bay
ngày
ấy
Weites
Meer
und
Himmel,
ich
flog
an
jenem
Tag
Tiếng
tu
hú
gọi
thấy
nhớ
biết
bao
Der
Ruf
des
Kuckucks,
ach,
wie
sehr
ich
ihn
vermisse
Tôi
xa
quê
hương
bao
năm
tháng
qua
Ich
bin
seit
so
vielen
Jahren
fern
meiner
Heimat
Nhưng
trong
trái
tim
không
bao
giờ
xa
Doch
in
meinem
Herzen
ist
sie
niemals
fern
Lời
mẹ
ru
con
hiu
hiu
trưa
hè
Mutters
Schlaflied,
sanft
an
einem
Sommermittag
Mùa
lụt
nước
lũ,
bắt
cá
giữa
đường
Die
Flutsaison,
Fische
fangen
mitten
auf
der
Straße
Kỷ
niệm
yêu
thương
cho
tôi
ngày
ấy
Liebevolle
Erinnerungen,
die
mir
jene
Tage
schenkten
Biết
đâu
tìm
lại,
biết
đâu
mà
tìm
Wo
könnte
ich
sie
wiederfinden,
wo
nur
suchen?
Ngày
ấy
đâu
rồi,
ngày
ấy
đâu
rồi
Wo
sind
jene
Tage
hin,
wo
sind
jene
Tage
hin?
Cho
tôi
tìm
lại
một
ngày
ấu
thơ
Lass
mich
einen
Kindheitstag
wiederfinden
Cho
tôi
tìm
lại,
cho
tôi
một
ngày
Lass
mich
ihn
wiederfinden,
gib
mir
einen
Tag
Ngày
ấy
đâu
rồi,
ngày
ấy
đâu
rồi
Wo
sind
jene
Tage
hin,
wo
sind
jene
Tage
hin?
Cho
tôi
tìm
lại
một
ngày
ấu
thơ
Lass
mich
einen
Kindheitstag
wiederfinden
Những
câu
chuyện
cổ
mẹ
kể
năm
nào
Die
alten
Geschichten,
die
Mutter
einst
erzählte
Tôi
yêu
quê
tôi,
xanh
xanh
luỹ
tre
Ich
liebe
meine
Heimat,
die
grünen
Bambushaine
Quê
hương
tuổi
thơ
đi
qua
đời
tôi
Die
Heimat
meiner
Kindheit,
die
durch
mein
Leben
zog
Đường
làng
quanh
co,
sông
thu
êm
đềm
Verschlungene
Dorfwege,
ein
sanfter
Herbstfluss
Thả
diều
đá
bóng,
nắng
cháy
giữa
đồng
Drachen
steigen
lassen,
Fußball
spielen,
brennende
Sonne
mitten
auf
dem
Feld
Biển
trời
mênh
mông,
tôi
bay
ngày
ấy
Weites
Meer
und
Himmel,
ich
flog
an
jenem
Tag
Tiếng
tu
hú
gọi
thấy
nhớ
biết
bao
Der
Ruf
des
Kuckucks,
ach,
wie
sehr
ich
ihn
vermisse
Tôi
xa
quê
hương
bao
năm
tháng
qua
Ich
bin
seit
so
vielen
Jahren
fern
meiner
Heimat
Nhưng
trong
trái
tim
không
bao
giờ
xa
Doch
in
meinem
Herzen
ist
sie
niemals
fern
Lời
mẹ
ru
con
hiu
hiu
trưa
hè
Mutters
Schlaflied,
sanft
an
einem
Sommermittag
Mùa
lụt
nước
lũ,
bắt
cá
giữa
đường
Die
Flutsaison,
Fische
fangen
mitten
auf
der
Straße
Kỷ
niệm
yêu
thương
cho
tôi
ngày
ấy
Liebevolle
Erinnerungen,
die
mir
jene
Tage
schenkten
Biết
đâu
tìm
lại,
biết
đâu
mà
tìm
Wo
könnte
ich
sie
wiederfinden,
wo
nur
suchen?
Ngày
ấy
đâu
rồi,
ngày
ấy
đâu
rồi
Wo
sind
jene
Tage
hin,
wo
sind
jene
Tage
hin?
Cho
tôi
tìm
lại
một
ngày
ấu
thơ
Lass
mich
einen
Kindheitstag
wiederfinden
Cho
tôi
tìm
lại,
cho
tôi
một
ngày
Lass
mich
ihn
wiederfinden,
gib
mir
einen
Tag
Ngày
ấy
đâu
rồi,
ngày
ấy
đâu
rồi
Wo
sind
jene
Tage
hin,
wo
sind
jene
Tage
hin?
Cho
tôi
tìm
lại
một
ngày
ấu
thơ
Lass
mich
einen
Kindheitstag
wiederfinden
Những
câu
chuyện
cổ
mẹ
kể
năm
nào
Die
alten
Geschichten,
die
Mutter
einst
erzählte
Ngày
ấy
đâu
rồi,
ngày
ấy
đâu
rồi
Wo
sind
jene
Tage
hin,
wo
sind
jene
Tage
hin?
Cho
tôi
tìm
lại
một
ngày
ấu
thơ
Lass
mich
einen
Kindheitstag
wiederfinden
Cho
tôi
tìm
lại,
cho
tôi
một
ngày
Lass
mich
ihn
wiederfinden,
gib
mir
einen
Tag
Ngày
ấy
đâu
rồi,
ngày
ấy
đâu
rồi
Wo
sind
jene
Tage
hin,
wo
sind
jene
Tage
hin?
Cho
tôi
tìm
lại
một
ngày
ấu
thơ
Lass
mich
einen
Kindheitstag
wiederfinden
Những
câu
chuyện
cổ
mẹ
kể
năm
nào
Die
alten
Geschichten,
die
Mutter
einst
erzählte
Ngày
ấy
đâu
rồi,
ngày
ấy
đâu
rồi
Wo
sind
jene
Tage
hin,
wo
sind
jene
Tage
hin?
Ngày
ấy
đâu
rồi
Wo
sind
jene
Tage
hin?
Rate the translation
Only registered users can rate translations.
Attention! Feel free to leave feedback.