Добавлять перевод могут только зарегистрированные пользователи.
Năm Học Cuối
Последний учебный год
Kỉ
niệm
1 thời
luôn
bên
nhau,
lắng
đọng
từng
buồn
vui
có
nhau
và
Воспоминания
той
поры,
что
мы
были
рядом,
хранят
и
радость,
и
грусть,
viết
lại
thời
học
sinh
cho
nhau,
hát
tặng
bạn
bè
trong
phút
chia
lìa
пишем
последние
строки
школьных
лет,
даря
песню
друзьям
перед
разлукой.
vào
1 chiều
hạt
mưa
kia
rơi,
1 chiều
buồn
mà
ta
chia
tay
В
дождливый
день
прощальный
час
настал,
и
мы
расстались,
сердце
сжав.
(Nhớ
lại
từng
ngày
ta
bên
nhau,
đón
chờ
từng
ngày
thi
sắp
xong
và
(Вспоминаю
дни,
когда
рядом
был
ты,
ждали
мы,
когда
экзамены
пройдут,
nghỉ
hè
lại
buồn
hơn
trong
năm,
chẳng
bạn
bè,
ghế
đá,
sân
trường
но
каникулы
грустней,
чем
год
учебный:
нет
друзей,
скамей,
школьного
двора.
lại
ngồi
chờ
thời
gian
qua
mau,
một
mùa
hè
và
ta
bên
nhau.)
Снова
ждём,
чтоб
время
мчалось
скорей,
чтобы
лето
снова
нас
соединило.)
Rồi
thì
từng
ngày
thời
gian
trôi
qua,
và
một
mùa
hè
lại
đến
với
sân
trường.
Дни
бегут,
и
снова
лето
к
школе
приходит,
снова
двор
наполнен
теплом.
Mọi
người
giờ
này
chuyền
tay
cho
nhau,
từng
lời
từng
dòng
mình
trao
đến
nhau
và.
Все
сейчас
передают
друг
другу
тетради,
пишут
строки,
дарят
слова.
Cùng
cười
và
cùng
ghi
đôi
câu,
dịu
dàng
nồng
nàn
dòng
lưu
bút
kia
và
khi
1 mùa
thi
lại
đi
qua
nữa
Смеёмся,
оставляем
в
альбомах
следы,
нежные
строки
— память
навсегда,
и
снова
экзамены
позади.
Ánh
nắng
chiếu
sáng
lấp
lánh
ấm
áp,
và
kỉ
niệm
từng
ngày
nào
dưới
mưa.
Лучи
солнца
сверкают,
согревая,
как
наши
дни
под
дождём.
Những
lúc
sáng
sớm
cất
bước
đến
lớp,
nhìn
nụ
cười
của
ai
ngây
ngất
.
Утром
ранним
шагаем
в
класс,
ловлю
я
твой
взгляд,
от
которого
таю.
Có
những
ánh
mắt
thoáng
chút
bối
rối,
lần
đầu
cùng
sánh
vai
nhẹ
nhàng
đi
cùng
với
nhau
.
Мелькает
робость
в
глазах
твоих,
впервые
мы
рядом
идём,
плечо
к
плечу.
Rate the translation
Only registered users can rate translations.
Attention! Feel free to leave feedback.