Добавлять перевод могут только зарегистрированные пользователи.
Không Thể Có Thể
Unmöglich Möglich
Thời
gian
đã
qua
đi
không
thể
trở
lại
Die
vergangene
Zeit
kann
nicht
zurückkehren
Dòng
sông
đã
ra
đi
làm
sao
về
chốn
cũ
Der
fortgeflossene
Fluss,
wie
kann
er
zur
alten
Quelle
zurück?
Náo
nức
khơi
xa
không
thể
vắng
những
cánh
buồm
Die
Weite
des
Meeres
kann
nicht
ohne
Segel
sein.
Áng
mây
trên
đầu
không
thể
ngừng
trôi.
Die
Wolke
über
uns
kann
nicht
aufhören
zu
ziehen.
Còn
đâu
miền
dương
gian
khi
úa
tàn
mặt
trời
Wo
bleibt
die
irdische
Welt,
wenn
die
Sonne
verblasst?
Bình
minh
sẽ
lên
ngôi
khi
không
còn
đêm
tối
Die
Morgendämmerung
wird
herrschen,
wenn
die
Nacht
nicht
mehr
ist.
Đã
có
sông
sâu
không
thể
thiếu
những
suối
nguồn
Wo
tiefe
Flüsse
sind,
können
die
Quellen
nicht
fehlen.
Vắng
anh
trên
đời
đâu
còn
tình
yêu.
Fehlst
du
auf
der
Welt,
gibt
es
keine
Liebe
mehr.
Người
đã
ra
đi
có
thể
trở
lại
Wer
gegangen
ist,
kann
zurückkehren.
Vết
thương
ngày
nào
có
thể
liền
da
Die
Wunde
von
einst
kann
heilen.
Nước
mắt
sẽ
thôi
rơi
đôi
môi
lại
chín
đỏ
Tränen
werden
aufhören
zu
fallen,
die
Lippen
werden
wieder
rot.
Bồi
hồi
ngày
gặp
nhau
xua
tan
đi
bao
nỗi
mong
nhớ.
Die
Aufregung
unseres
Treffens
vertreibt
all
die
Sehnsucht.
Vòng
tay
yêu
thương
có
thể
rộng
mở
Liebende
Arme
können
sich
weit
öffnen.
Bóng
mây
muộn
sầu
có
thể
dần
ta
Der
Schatten
der
späten
Trauer
kann
langsam
verblassen.
Và
điều
này
thật
rộn
ràng
êm
ái
Und
das
hier
ist
so
aufregend
und
zart.
Có
thể
một
ngày
mai
chúng
ta
sẽ
thành
đôi.
Vielleicht
werden
wir
eines
Tages
ein
Paar.
Rate the translation
Only registered users can rate translations.
Writer(s): Phuongpho Duc
Attention! Feel free to leave feedback.