VENOM FREESTYLE 2 - 21 NOStraduction en russe
Bốn
giờ
hai
mươi
trên
một
bàn
tiệc
Четыре
двадцать
на
банкете
Vẫn
trong
thời
gian
anh
ngồi
làm
việc
Все
еще
в
то
время,
когда
я
работаю
Công
việc
của
anh
là
ngồi
làm
tiền
Моя
работа
– зарабатывать
деньги
Nếu
không
có
deal
thì
đừng
gọi
làm
phiền
Если
нет
сделки,
не
звони,
не
отвлекай
Đã
qua
thời
gian
âu
lo
than
phiền
Прошло
время
беспокойства
и
жалоб
Đặt
ra
giao
dịch
trên
phổ
trăng
tiên
Заключаю
сделки
на
пурпурной
луне
Lắp
vào
bạt
trận
trăm
ngõ
khâm
thiên
Устанавливаю
боевой
строй
на
сотне
перекрестков
Tám
kilomet
anh
vẫn
đâm
xuyên
Восемь
километров
я
пробиваюсь
сквозь
все
Trap
vẫn
đang
chạy
có
số
luân
phiên
Трэп
все
еще
работает
по
очереди
Anh
rap
về
trap
như
là
một
dân
chuyên
Я
читаю
рэп
о
трэпе,
как
профессионал
Dù
biết
tâm
hồn
anh
không
thân
thiện
Хотя
знаю,
моя
душа
не
дружелюбна
Trước
khi
out
trap
anh
có
một
tâm
niệm
Прежде
чем
выйти
из
трэпа,
у
меня
есть
убеждение
Là
thằng
nào
fake
thì
sẽ
phải
câm
miệng
Тот,
кто
фальшивит,
должен
замолчать
Anh
vẫn
còn
trap
và
một
câu
flow
gắn
liền
У
меня
все
еще
есть
трэп
и
одна
фраза,
которая
всегда
со
мной
Waterflow
là
cấp
chín
mươi
đắm
chìm
Waterflow
– это
девяностый
уровень,
погружение
Vần
câu
tân
tiến
kèm
thêm
châm
biếm
Новые
рифмы
с
добавлением
сарказма
Anh
muốn
sống
một
đời
thật
an
yên
Я
хочу
жить
жизнью
в
мире
и
спокойствии
Không
chém
giết,
không
một
ai
nham
hiểm
Без
убийств,
без
коварства
Nhớ
người
anh
tao
đi
cái
năm
quyền
Помню
моего
брата,
ушедшего
в
год
правления
Rap
về
chú
ngựa
hoang
và
gắng
và
trăng
tuyền
Рэп
о
диком
коне
и
стремлении
к
лунному
свету
Bán
sự
tự
do
anh
đã
sống
ngang
nhiên
Продал
свою
свободу,
живу
открыто
Đánh
đổi
lại
một
con
flow
khan
hiếm
В
обмен
на
редкий
флоу
Dù
biết
sau
nhạc
này
sẽ
mang
tiếng
nhưng
Хотя
знаю,
после
этой
музыки
будут
сплетни,
но
Mà
team
real
rap
họ
sẽ
ngẩn
nghiến
Команда
реального
рэпа
будет
в
восторге
Anh
là
thám
hiểm
không
chơi
với
bọn
opp
vì
chúng
nó
lắm
chuyện
Я
– исследователь,
не
играю
с
оппонентами,
потому
что
они
слишком
болтливы
Tôn
thờ
sự
kỷ
luật,
muốn
cái
trang
nghiêm
Почитаю
дисциплину,
хочу
порядка
Thằng...
Этот…
Nào
trong
trap
còn
trả
hàng
tiền
Кто
в
трэпе
еще
возвращает
деньги?
Tám
tiếng
trong
phòng
thu
và
anh
làm
việc
Восемь
часов
в
студии,
и
я
работаю
Thu
ý
tưởng
từ
demo
cho
đến
hoàn
thiện
Собираю
идеи
от
демо
до
завершения
Đóng
vai
một
kẻ
ác,
anh
là
phản
diện
Играю
роль
злодея,
я
– антагонист
Thu
luyện
cho
tâm
trí
cho
nên
toàn
diện
Тренирую
свой
разум,
чтобы
он
был
совершенным
Trầm
viện
va'o
Mãn
Nguyện
Трансцендентное
вхождение
в
Манифест
Đá
vần
câu
và
đổi
flow,
không
có
sơ
đồ
Подбираю
рифмы
и
меняю
флоу,
без
схемы
Nhạc
anh
làm
thức
tỉnh
mấy
thằng
còn
mơ
hồ
Моя
музыка
пробуждает
тех,
кто
еще
в
тумане
Đưa
real
trapping
to
như
một
cơ
đồ
Поднимаю
реальный
трэп
до
уровня
империи
Hustler
local
smoking
purple
Хулиган,
местный,
курит
пурпурный
Fuck
you...
Пошла
ты…
Không
thể
dừng
lại
dù
đời
có
một
xô
đổ
Не
могу
остановиться,
даже
если
жизнь
рушится
Tràn
trộn
vào
hỗn
loạn
âm
thanh
xô
bồ
Смешиваюсь
с
хаосом
звуков
Nhiều
thằng
bàn
đểu
muốn
tao
để
bị
khô
cổ
Многие
сплетники
хотят,
чтобы
я
замолчал
Haha
Хаха
Mấy
thằng...
Эти…
Circle
không
phì
báng
hiểu
biết
về
những
tiểu
tiết
Круги
не
раздуваются,
не
понимают
деталей
Anh
em
tao
biểu
quyết
là
phải
liều
tiếp
Мои
братья
голосуют
за
то,
чтобы
рисковать
дальше
Thay
đổi
tư
cách
chơi
trên
những
kiểu
viết
Меняю
стиль
игры
в
своих
текстах
Cạn
vần
gian
như
là
một
cuốn
tiểu
thuyết
Исчерпываю
рифмы,
как
роман
Yêu
thiếp
tôn
giọng
ra
con
flow
siêu
việt
Любимая
возвышает
голос,
создавая
превосходный
флоу
Những
thằng...
Эти…
Lần
lượt
sẽ
bị
tiêu
diệt
Будут
уничтожены
один
за
другим
Tell
me
in
the
trap
game
who
the
realest?
Скажи
мне
в
трэп-игре,
кто
настоящий?
Mày
sẽ
bị
truy
vết
Тебя
выследят
Ôm
thanh
nhạc
bí
mật
đến
khi
chết
Храни
тайную
музыку
до
смерти
Lợi
ích
thì
mày
chọn
y
tiếp
Выгоду
ты
выбираешь
всегда
Khi
không
còn
mày
sẽ
có
suy
xét
Когда
больше
нет,
ты
будешь
размышлять
Uh,
tao
nói
rất
chi
tiết
Ага,
я
говорю
очень
подробно
Nếu
mà
đấm
anh
em
như
YS
Если
будешь
бить,
как
YS
Danh
dự
tao
không
để
dì
xét
Мою
честь
никто
не
проверит
Sự
trung
thành
tao
sang
một
tịt
vết
Моя
верность
– это
нерушимая
печать
Trước
giờ
tao
sống
rất
kỹ
nét,
nên
đừng
lấy
cái
tôi
mày
ra
để
uy
hiếp
Раньше
я
жил
очень
тщательно,
поэтому
не
используй
свое
"я"
для
угроз
Tao
chỉ
dùng
cái
tôi
mỗi
khi
viết
Я
использую
свое
"я"
только
когда
пишу
Nhân
cách
mày
sẽ
lộ
mỗi
khi
mày
bị
thiệt
Твоя
личность
раскроется,
когда
ты
проиграешь
Nên
tao
cố
tỏ
ra
bình
dị
biệt
Поэтому
я
стараюсь
казаться
простым
и
скромным
Nhắc
nhở
nhẹ
nhưng
không
phản
bội
Напоминаю
мягко,
но
не
предаю
Đang
chờ
bài
nhạc
này
release
Жду
выхода
этой
песни
Muốn
giết
tao
để
lấy
được
bí
quyết
thì
Хочешь
убить
меня,
чтобы
получить
секреты,
то
Trước
tiên
cho
tao
xem
một
tí
xiếc
Сначала
покажи
мне
немного
трюков
Haha
Хаха
Đừng
giam
mình
trong
cái
giới
hạn
Не
ограничивай
себя
рамками
Lúc
mười
sáu
tao
đã
tìm
mối
hàng
В
шестнадцать
я
уже
нашел
поставщиков
Bỏ
đồng
đội
với
con
quỷ
lừa
dối
làm
đôi
mắt
mày
mù
lòa
và
tối
sạm
Оставил
товарищей
с
дьяволом,
обманом
ослепившим
твои
глаза
Đường
đi
tối
đen,
đầy
ắp
những
rối
ren
Темная
дорога,
полная
беспорядка
Hãy
dùng
tâm
hồn
để
soi
sáng
Используй
свою
душу,
чтобы
осветить
путь
Giữ
lấy
một
cái
phôi
sáng
trong
môi
trường
giòi
bọ
và
hôi
hàm
Сохрани
искру
света
в
среде
червей
и
зловония
Ném
số
tiền
đó
sau
một
đêm
Выбросил
деньги
за
одну
ночь
X2,
coi
bọn
snake
như
69
X2,
считай
змей
как
69
Mồm
mày
hút
mấy
đường
dịch
Твой
рот
всасывает
эти
жидкости
Ai
muốn
chiến
tranh
về
tự
do,
mày
bị
xích
lại
Кто
хочет
войны
за
свободу,
тебя
привяжут
Old
school
trap
my
street
vibe
Олдскульный
трэп,
мой
уличный
вайб
Shut
your
mouth
when
i'm
sick
nine
Закрой
рот,
когда
я
болен
девятым
Glock
nineteen
bullet
big
size
Glock
девятнадцатый,
пуля
большого
размера
Don't
wanna
fight
with
your
kid
mai
Не
хочу
драться
с
твоим
ребенком,
май
Nếu
như
quy
tắc...
Если
правила…
Nổi
thì
dễ
vỡ
Поднимаются,
легко
сломаться
Đéo
bao
giờ
tao
tin
mấy
lời
thề
thốt
Никогда
не
верю
клятвам
Dặn
bản
thân
phải
cương
thiện,
sao
tao
Напоминаю
себе
быть
благочестивым,
как
же
Biết
con
đường
tao
đi
không
hề
tốt
Я
знаю,
что
мой
путь
не
хорош
Vẫn
còn
tò
mò
thì
cứ
đợi
để
tao
kể
nốt
Все
еще
любопытно,
жди,
пока
я
закончу
рассказ
Sống
kín
tiếng
trong
xã
hội
toàn
bọn
bệ
phốt
Живу
скрытно
в
обществе,
полном
сплетен
Mày
còn
nhỏ,
trẻ
con,
đừng
ra
vẻ
thớt
Ты
еще
молод,
ребенок,
не
притворяйся
Làm
việc
thiện
để
cái
nghiệp
mày
có
thể
bớt
Делай
добро,
чтобы
твоя
карма
могла
облегчиться
Đã
rất
gian
khổ
tao
mới
có
được
ngày
hôm
nay
Я
очень
тяжело
добился
сегодняшнего
дня
Nên
đéo
tin
những
lời
tôi
nghe
từ
mồm
mày
cả
nể
Поэтому
не
верю
словам,
которые
слышу
от
твоего
рта
Hèn
hạ
all
the
way,
đó
là
lý
do
tao
đề
phòng
mấy
thằng...
Подло,
во
всех
отношениях,
вот
почему
я
предостерегаюсь
от
этих…
Này
Этих
Soda
mix
với
Bombay
Сода
с
Bombay
Xử
lý
nổi
những
việc
không
hay
Справляюсь
с
неприятностями
Sự
việc
hôm
đó
tao
coi
là
không
may
То,
что
произошло
в
тот
день,
я
считаю
несчастным
случаем
Quan
trọng
thì
vẫn
nắm
ở
trong
tay
Важное
всегда
в
моих
руках
Viết
một
track
thật
âm
đắc
Напишу
трек
действительно
мощный
Dạy
mày
nổi
những
điều
mày
cần
cân
nhắc
Научу
тебя
тому,
что
тебе
нужно
обдумать
Cảm
ơn
người
đã
dẫn
dắt
Спасибо
тому,
кто
вел
меня
Cho
tao
niềm
tin
và
sức
mạnh
để
nâng
cấp
Давал
мне
веру
и
силу
для
обновления
Bộ
máy
mày
cần
phân
cấp
Твоя
система
нуждается
в
иерархии
Chỉ
chơi
với
thật
thà
và
chân
chất
làm
cách
sống
này
ngăn
nắp
Играю
только
с
честными
и
искренними,
так
этот
образ
жизни
становится
организованным
Flow
tuân
gia
thẳng
hàng
giải
tán
tàn
rác
Флоу
подчиняется
семье,
распадается
мусор
Trap
đối
với
mày
chỉ
là
cái
tôi,
đối
với
tao
nó
là
cái
nồi
Трэп
для
тебя
– это
только
твое
"я",
для
меня
– это
котел
Lo
học
hành,
lấy
tri
thức
làm
cái
phôi
Учись,
получай
знания
как
основу
Không
thì
đầu
mày
chỉ
ngang
mấy
con
dái
thôi
Иначе
твоя
голова
будет
на
уровне
женских
половых
органов
Đừng
có
vẻ
real,
những
thằng
ái
ơi
Не
притворяйся
настоящим,
эти
милые
Đừng
money
talk,
vì
vài
đồng
lãi
lời
Не
говори
о
деньгах,
из-за
небольшой
прибыли
Tao
đã
song
hành,
ngài
ở
tay
trái
rồi
Я
шел
рядом,
ты
уже
в
моей
левой
руке
Đừng
nói
với
tao
lời
thừa
thãi,
boy
Не
говори
мне
лишнего,
мальчик
Đừng
sống
như
gay
để
dễ
dãi
chơi
Не
живи
как
гей,
чтобы
было
легко
играть
Nếu
mà
như
thế,
mày
sẽ
bễ
mãi
thôi
Если
так,
ты
будешь
вечно
никем
Tao
nói
khó
nghe,
nhưng
sẽ
mãi
trôi
Я
говорю
неприятные
вещи,
но
буду
вечно
плыть
Luôn
là
thằng
north,
như
thế
mãi
thôi
Всегда
буду
северным,
так
будет
всегда
Khi
tao
nâng
ly,
đừng
để
phải
mời
Когда
я
поднимаю
тост,
не
заставляй
меня
приглашать
Probably
lowkey,
cuộc
đời
trái
đời
Вероятно,
незаметно,
жизнь
перевернута
OG
told
me,
mai
để
tài
giỏi
Старик
сказал
мне,
будь
талантливым
Cảm
giác
như
thể
vừa
về
lại
thời
Чувствую,
будто
вернулся
в
прошлое
Vẫn
là
cách
tao
mài
dao
Все
еще
так
же
затачиваю
нож
Đừng
hỏi
tao
tại
sao
Не
спрашивай
меня,
почему
Đừng
mỉm
môi
hãm
hại
tao,
vì
cũng
sẽ
có
người
làm
như
thế
với
mày
Не
улыбайся,
чтобы
навредить
мне,
потому
что
кто-то
сделает
то
же
самое
с
тобой
Nhơn
quả,
luân
hồi,
thất
giả,
đang
săn
mồi
Карма,
реинкарнация,
иллюзия,
охочусь
Uh
Ага
Twenty
twenty-five
Двадцать
двадцать
пятый
N.O.R.S.E.
N.O.R.S.E.
Évaluez la traduction
Attention! N'hésitez pas à laisser des commentaires.