ICD - Puzzle Game - перевод текста песни на немецкий

Puzzle Game - ICDперевод на немецкий




Puzzle Game
Puzzle Game
Những miếng ghép không còn như đã phai đi bao ngày
Die Puzzleteile sind nicht mehr wie einst, verblasst über viele Tage
Những lo đo đâu còn như trước thấy mây như hao gầy
Die Sorgen sind nicht mehr wie damals, Wolken scheinen mager und schal
Những khốn khó cho mình thêm xước đi bao lâu mới tới được đây
Die Mühsal fügt mir Kratzer zu, wie lang bis ich hierher kam
Puzzle game, puzzle game
Puzzle game, puzzle game
Puzzle game, puzzle game
Puzzle game, puzzle game
Mỗi ngày, bận tay, đi tìm vận may
Jeden Tag, geschäftig, suche ich nach Glück
Mưa ướt, tự xoay, đâu ai nhận thay
Regennass, dreh mich selbst, niemand nimmt es ab
Một miếng ghép cho những lần dừng
Ein Puzzleteil für die Pausen im Leben
Một miếng ghép cho những lần mừng
Ein Puzzleteil für die Freudenmomente
Một miếng ghép cho cái khát khao
Ein Puzzleteil für das brennende Verlangen
Lưng vác bao khổ luyện cũng chỉ để cầm chừng
Trag' Mühsal auf dem Rücken, nur um durchzuhalten
Một miếng ghép cho ngày mình chào đời
Ein Puzzleteil für meinen Geburtstag
Đến với thế giới không biết người nào mời
Kam in die Welt, ohne Einladung zu kennen
Đó nơi tiệc mình đến chỉ việc ngồi
Ein Ort mit Fest, ich komm und setz mich hin
Hay một nơi chỉ cần được ăn no cũng tuyệt rồi
Oder wo Sattsein schon großartig wäre
Một miếng ghép cho những ngày vùi mình bên trong cánh cửa đóng sầm
Ein Puzzleteil für Tage hinter zugeschlagenen Türen
Một miếng ghép cho những ngày nhận được những lời khen ngợi ấm lòng
Ein Puzzleteil für wärmende Lobesworte
Một miếng ghép cho ngày đầy tiếng sét
Ein Puzzleteil für donnererfüllte Tage
Một miếng ghép cho ngày đầy tiếng hét
Ein Puzzleteil für schreierfüllte Tage
Một miếng ghép cho những ngày cố trưởng thành
Ein Puzzleteil für das Ringen um Reife
Vết thương theo năm tháng, cứ tưởng lành
Wunden über Jahre, dachten sie heilten
Những yêu thương mình nhận được thì lại không trân quý
Die Liebe die ich empfing, schätzte ich nicht
Còn tình yêu mình tặng thì lại đem so cân
Doch meine Liebe wurde gewogen und gemessen
Muốn tình cảm chân thật nhưng luôn nghĩ về đường lui
Will echte Gefühle, doch denk an den Rückzug
Một miếng ghép cho những ngày mình tìm ra những chân
Ein Puzzleteil für die Wahrheitsfindung
Ngay đây, ngay đây, lần miếng ghép trong tay
Hier, genau hier, tast nach dem Puzzleteil
Loay hoay, lung lay, thì chừng nào mới ghép xong đây
Hantierend, schwankend, wann ist es endlich fertig
Một miếng ghép tưởng chừng không
Ein Puzzleteil schien bedeutungslos
Cho đến khi biết
Bis ich erkannte was es ist
Một miếng ghép cuốn truyện cổ tích bị thổi lật trong gió
Ein Puzzleteil: Märchenbuch blättert im Wind
Thêm một miếng ghép để nhận ra không sự thật trong đó
Ein weiteres Teil: erkannt, keine Wahrheit darin
Những miếng ghép không còn như đã phai đi bao ngày
Die Puzzleteile sind nicht mehr wie einst, verblasst über viele Tage
Những lo đo đâu còn như trước thấy mây như hao gầy
Die Sorgen sind nicht mehr wie damals, Wolken scheinen mager und schal
Những khốn khó cho mình thêm xước đi bao lâu mới tới được đây
Die Mühsal fügt mir Kratzer zu, wie lang bis ich hierher kam
Puzzle game, puzzle game
Puzzle game, puzzle game
Puzzle game, puzzle game
Puzzle game, puzzle game
Đã bao lần trong đời này vui (Đếm xem)
Wie oft gab es Freude in diesem Leben? (Zähl nach)
(Nhớ sao được)
(Wer kann sich erinnern?)
Đã bao lần trong đời này xui (Đếm đi)
Wie oft gab es Pech in diesem Leben? (Zähl mal)
(Đâu ai nhớ được)
(Wer erinnert sich schon?)
không thể nhớ bao người đã ngồi bên
Kann mich nicht erinnern, wie viele neben mir saßen
Hạnh phúc xảy ra chỉ để rồi quên
Glück geschah nur um vergessen zu werden
phải tự mình làm chuyện tồi thêm
Hab ich selbst die Dinge schlimmer gemacht?
Cho đến cái này niềm tin trồi lên
Bis dieses Stück Glauben auftauchte
Một miếng ghép cho những thằng bạn bình thường không nhắn tin nhưng khi gặp chuyện thì mặt
Ein Puzzleteil für Jungs die nicht schreiben, aber da sind wenn's brennt
Một miếng ghép cho những năm tháng cùng nhau chênh vênh, tương lai thì thôi cứ để đời phó mặc
Ein Teil für wacklige Jahre zusammen, Zukunft überlass dem Schicksal
Một miếng ghép cho những giọt mồ hôi chảy xuống biết vụ mùa tới sẽ khó gặt
Ein Teil für Schweißtropfen trotz kommender schwerer Ernte
Một miếng ghép cho những ngày lau chùi con tim đầy vết bẩn biết khó giặt
Ein Teil fürs Herzreinigen trotz schmutziger Flecken
Một miếng ghép cho lần để bụng
Ein Puzzleteil für nachtragende Stunden
thức ăn cho cái tôi không thể đụng
Nahrung fürs Ego, unantastbar
Một miếng ghép nữa cho lòng chân thành
Ein weiteres Teil für aufrichtige Herzen
Nhưng người ta đi tìm phần thực dụng
Doch die Leute suchen nur den Nutzen
Một miếng ghép nữa cho những lòng tham
Ein weiteres Teil für die Gier in uns
Lạc trong rừng hoang
Verirrt im wilden Wald
Lòng tham khiến những hạnh phúc ta từng mang (giờ sao) Giờ đây dừng ngang
Gier lässt unser Glück erlahmen (was nun?) Jetzt stoppt es plötzlich
Một miếng ghép cho ngày chủ nhật
Ein Puzzleteil für den Sonntag
Những lời hứa được tạo ra vội vàng
Schnell gemachte Versprechen
Lời hứa dễ làm thường không thật
Leichte Versprechen sind oft unwahr
Lời hứa thật thường không dễ làm
Wahre Versprechen sind schwer zu halten
Một miếng ghép, cho những ngày ganh đua đời mỗi người không bằng nhau
Ein Teil für Wettbewerbstage, weil Leben ungleich sind
Một miếng ghép, cho những ngày nhận ra mây đẹp cơn giông đằng sau
Ein Teil für Tage die zeigen: hinter schönen Wolken lauert Sturm





Авторы: Phạm Ngọc Huy


Внимание! Не стесняйтесь оставлять отзывы.